Kinh doanh gốm sứ, thủ tục mở cửa hàng

0
29

Kinh doanh gốm sứ là một ngành nghề kinh doanh mang lại lợi nhuận ở mức khá với chi phí thấp. Vậy điều kiện kinh doanh công ty gốm sứ là gì? 

Mã ngành nghề liên quan đến hoạt động của công ty kinh doanh gốm sứ:

Danh mục mã ngành kinh tế quốc dân áp mã ngành trong hồ sơ thành lập công ty bao gồm:

STT Tên ngành Mã ngành
1 Sản xuất sản phẩm chịu lửa 2391
2 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 2392
3 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác 2393
4 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao 2394
5 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 2395
6 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá 2396
7 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình: hàng gốm, sứ, thủy tinh; giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; văn phòng phẩm 4649
8 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác 4759
9 Bán lẻ tạp chí văn phòng phẩm 4761
10 Bán lẻ hàng hóa khác mới: hoa tươi, cây cảnh

hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ

4773
11 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 0118
12 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu 4620
13 Hoạt động trang trí nội thất 7410
  Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh:

– Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh, thiết bị quang học và thiết bị chính xác;

– Bán lẻ kính đeo mắt, kể cả các hoạt động phục vụ cho việc bán lẻ kính mắt như đo độ cận, độ viễn, mài lắp kính;

– Bán lẻ đồng hồ và đồ trang sức;

– Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh, hạt giống, phân bón, động vật cảnh và thức ăn cho động vật cảnh;

– Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ thờ cúng và hàng hóa phục vụ mục đích tính ngưỡng khác;

– Bán lẻ tranh, tượng và các tác phẩm nghệ thuật khác mang tính thươngmại;

– Bán lẻ dầu hoả, bình ga, than, củi sử dụng làm nhiên liệu để đun nấu trong gia đình

4773
  Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác

 

7729

Thủ tục thành lập công ty kinh doanh gốm sứ

Bước 1: Xây dựng hồ sơ thành lập công ty bao gồm:

  • Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp
  • Điều lệ công ty
  • Danh sách thành viên hoặc cổ đông công ty (nếu là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên hoặc công ty cổ phần)
  • Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực
  • Giấy CMND, còn hiệu lực hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực đối với cá nhân;
  • Giấy CN ĐKKD/Giấy CN ĐKDN đối với tổ chức (trừ trường hợp tổ chức là Bộ/UBND tỉnh, thành phố) và kèm theo giấy tờ chứng thực cá nhân, quyết định uỷ quyền của Người đại diện theo uỷ quyền của tổ chức
  • Quyết định góp vốn đối với thành viên là tổ chức
  • Xem thêm >>> dịch vụ kế toán thuế 

Bước 2: Nộp hồ sơ thành lập công ty: Hồ sơ được nộp tại Phòng đăng ký kinh doanh- Sở Kế hoạch đầu tư của Tỉnh/ thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.

Thời hạn hoàn thành cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 03 ngày làm việc

Bước 3: Khắc dấu tròn và đăng tài mẫu dấu trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Thời hạn hoàn thành: 01 -03 ngày làm việc

Bước 4: Đăng bố cáo – công bố thông tin đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Thời hạn hoàn thành: 01 -03 ngày làm việc

Bước 5: Hoàn tất các thủ tục sau thành lập doanh nghiệp

  • Nộp tờ khai thuế môn bài và nộp thuế môn bài
  • Mở tài khoản và đăng ký tài khoản với sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Phát hành in hóa đơn
  • Mua chữ ký số
  • Các thủ tục ban đầu với cơ quan quản lý thuế.

Xem thêm >>> dịch vụ thành lập công ty uy tín

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.